E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dude”

55 câu thật có từ dude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dude nghĩa là anh bạn. dude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an informal form of address for a man. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Straighten your legs like sticks, and don’t double your backs like dudes in Bond Street.

    Từ trong câu: dude, straighten, leg, like, stick, double, back, bond

    R. W. Campbell, John Brown: Confessions of a New Army Cadet. Nguồn: Project Gutenberg #47391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a quick movement, the seeming dude secured possession of the whip.

    Từ trong câu: dude, quick, movement, seem, secure, possession, whip

    Nicholas Carter, New Nick Carter weekly; No. 28. July 10, 1897; Nick Carter at the track; or, How he became a dead game sport.. Nguồn: Project Gutenberg #69108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The song was featured in the movie Dude, Where's My Car? and the video game Project Gotham Racing.

    Từ trong câu: dude, song, feature, movie, car, video, game, project

    «Little Things (Good Charlotte song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330168 (bản sửa đổi 8167525). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But the actual farm of the remote rural districts is about as much like its ideal picture as Esau was like a modern dude.

    Từ trong câu: dude, actual, farm, remote, rural, district, much, like

    Martha Everts, 1844?-1896 Holden, Rosemary and Rue, by Amber. Nguồn: Project Gutenberg #36168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dude may not see a brother in him, and he will be denied entrance to the Inner Circle when Major domo McAllister sees him in the rear.

    Từ trong câu: dude, see, brother, deny, entrance, inner, circle, major

    William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not a dude college, as many more pretentious colleges are, but a working college, sending out workers, equipped like men, to run the race set before them.

    Từ trong câu: dude, college, many, work, send, out, worker, equip

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dude ranches7 lần
  • dude brownie11 lần
  • cobbler a dude10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dude trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ dude hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dude gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dude: Câu phủ định (10 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.