E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dude”

55 câu thật có từ dude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dude nghĩa là anh bạn. dude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an informal form of address for a man. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the episode Dude, We’re Getting the Band Back Together, Perry helps Doofenshmirtz throw a birthday party for his daughter Vanessa.

    Từ trong câu: dude, episode, get, band, back, together, help, throw

    «Perry the Platypus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=941176 (bản sửa đổi 10767158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dude ranches7 lần
  • dude brownie11 lần
  • cobbler a dude10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dude trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ dude hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dude gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dude: Câu phủ định (10 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.