Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dude”

55 câu thật có từ dude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dude nghĩa là anh bạn. dude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an informal form of address for a man. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dude

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He has also written books including Dude, Where's My Country? and Will They Ever Trust Us Again?.

    Từ trong câu: dude, write, book, include, country, ever, trust, again

    «Michael Moore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7593 (bản sửa đổi 10754725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most of the smart ranchers have gone into the Dude business."

    Từ trong câu: dude, smart, go, business

    Joan Clark, Connie Carl at Rainbow Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #45452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Even if he has lost his palace," said the Dude, "he's got a fine new macadamized road to the volcano.

    Từ trong câu: dude, even, lose, palace, get, fine, new, road

    Palmer Cox, The Brownies and Prince Florimel; Or, Brownieland, Fairyland, and Demonland. Nguồn: Project Gutenberg #40502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You've let that college dude scare you with threats, and old Ide champ his false teeth at you and back you down.

    Từ trong câu: dude, let, college, scare, threat, old, false, tooth

    Holman Day, King Spruce, A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dude ranches7 lần
dude brownie11 lần
cobbler a dude10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dude trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ dude hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dude gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dude: Câu phủ định (10 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.