Câu tiếng Anh có từ “dude”
55 câu thật có từ dude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dude nghĩa là anh bạn. dude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an informal form of address for a man. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dude
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He has also written books including Dude, Where's My Country? and Will They Ever Trust Us Again?.
Từ trong câu: dude, write, book, include, country, ever, trust, again
«Michael Moore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7593 (bản sửa đổi 10754725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The dude may not see a brother in him, and he will be denied entrance to the Inner Circle when Major domo McAllister sees him in the rear.
Từ trong câu: dude, see, brother, deny, entrance, inner, circle, major
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dude ranches | 7 lần |
| dude brownie | 11 lần |
| cobbler a dude | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dude trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ dude hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dude gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dude: Câu phủ định (10 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.