Câu tiếng Anh có từ “dressed”
213 câu thật có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dressed nghĩa là mặc quần áo. dressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: dressed or clothed especially in fine attire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dressed
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was a very good-looking man, and when not in uniform, always dressed very smartly in the latest fashion.
Từ trong câu: dress, uniform, dressed, fashion, latest, good, look, man
G. Greville Moore, Memories of an Old Etonian, 1860-1912. Nguồn: Project Gutenberg #75853. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then entered the twins--the handsomest, the best dressed, the most distinguished-looking pair of young fellows the West had ever seen.
Từ trong câu: pair, young, most, west, dressed, enter, twin, best
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was a blonde young lady, small, dainty, well gloved, and dressed in the most perfect taste.
Từ trong câu: blonde, dress, perfect, taste, glove, dressed, young, lady
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was the gentlest, softest young man it was possible to meet; he was beautifully dressed--“in the English style”--and he knew an immense deal about London.
Từ trong câu: possible, beautifully, immense, gentle, soft, dressed, young, man
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was dressed in the roughest of farm clothing, and seemed tired to the point of falling.
Từ trong câu: tire, clothing, point, rough, tired, farm, dressed, dress
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The priest’s costume had been laid aside, and he was once more dressed in his usual dark, tight-fitting clothes.
Từ trong câu: usual, clothes, once, aside, dress, been, costume, dark
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dressed trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dressed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dressed: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.