Câu tiếng Anh có từ “dressed”
213 câu thật có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dressed nghĩa là mặc quần áo. dressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: dressed or clothed especially in fine attire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dressed
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They didn't believe our government would have such a little, ill-dressed soldier.
Từ trong câu: dressed, believe, government, little, ill, dress, soldier
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was my own little wife as she would walk by my side through life, dressed as she might be the next day and always.
Từ trong câu: dressed, little, wife, walk, side, life, dress, next
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other three were better dressed than Oswald, would you say?
Từ trong câu: dress, dressed, better
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Sir Thomas would not like it.—Fanny, ring the bell; I must have my dinner.—To be sure, Julia is dressed by this time.”
Từ trong câu: bell, ring, dressed, sir, like, dinner, sure, dress
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the fellows would be at the mass, dressed in black, all with sad faces.
Từ trong câu: dress, fellow, black, dressed, sad, mass, face
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I thought you would like more to know how young Mrs Smith was dressed; her being a bride.”
Từ trong câu: smith, bride, dress, being, young, dressed, think, like
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dressed trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dressed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dressed: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.