Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dressed”

213 câu thật có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dressed nghĩa là mặc quần áo. dressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: dressed or clothed especially in fine attire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dressed

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Then in a little while, “She was n’t so much dressed as you might have expected.

    Từ trong câu: dressed, little, much, dress, expect

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was my own little wife as she would walk by my side through life, dressed as she might be the next day and always.

    Từ trong câu: dressed, little, wife, walk, side, life, dress, next

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now and then a maid-servant, neatly dressed, and now the shining sable face of a slave, might be seen bustling across the windows, in the lower part of the house.

    Từ trong câu: lower, slave, dressed, bustling, now, servant, dress, shine

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was dressed in quiet colors, and wore her expensively unobtrusive toilet with a grace that might have come from years of practice.

    Từ trong câu: practice, unobtrusive, toilet, dressed, grace, color, dress, quiet

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dressed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dressed trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dressed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dressed: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.