Câu tiếng Anh có từ “dressed”
216 câu thật có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dressed nghĩa là mặc quần áo. dressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: dressed or clothed especially in fine attire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dressed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Oh, Aunt Polly, now I reckon you'll be glad I dressed you up!”
Từ trong câu: dressed, aunt, now, reckon, glad, dress, up
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now let us see how soon you will be dressed."
Từ trong câu: dressed, now, let, see, soon, dress
Lucy Ellen Guernsey, Lolla. Nguồn: Project Gutenberg #75955. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your shoulder is bound up; we have dressed you in your clothes again, and it will all be well.’
Từ trong câu: dressed, shoulder, bound, up, dress, clothes, again, well
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will probably not be dressed as well as he was when you saw him first."
Từ trong câu: dress, probably, dressed, well, saw, first
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I come back I’ll be so dressed up, you will think I am a rich man.”
Từ trong câu: up, will, think, dress, back, am, dressed, rich
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dressed trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dressed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dressed: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.