E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dressed”

156 câu thật có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dressed nghĩa là mặc quần áo. dressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: dressed or clothed especially in fine attire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dressed

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The corpse was dressed in a uniform that had once been blue, but was now faded to a melancholy shade of green.

    Từ trong câu: melancholy, dress, dressed, corpse, uniform, once, blue, now

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dressed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dressed trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dressed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc A2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dressed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dressed: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.