Câu tiếng Anh có từ “dressed”
69 câu thật có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dressed nghĩa là mặc quần áo. dressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: dressed or clothed especially in fine attire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dressed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Now let us see how soon you will be dressed."
Từ trong câu: dressed, now, let, see, soon, dress
Lucy Ellen Guernsey, Lolla. Nguồn: Project Gutenberg #75955. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She said the Ku Klux were dressed all in white--white caps and white hoods over their faces, and long white dresses.
Từ trong câu: cap, dressed, hood, dress, white, face, long
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am always well-dressed, and if I do not agree with him, I do not tell him so.
Từ trong câu: always, agree, dress, dressed, well, tell
Phyllis Bottome, The master hope. Nguồn: Project Gutenberg #79023. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dressed trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dressed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dressed: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.