Câu tiếng Anh có từ “dressed”
216 câu thật có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dressed nghĩa là mặc quần áo. dressed là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: dressed or clothed especially in fine attire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dressed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was already in the back parlor a bevy of six or eight, principally young, fine-looking, and admirably dressed women.
Từ trong câu: principally, dressed, already, back, six, eight, young, fine
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Though she was not yet dressed for church, there was style in her to the pointed tips of her patent-leather slippers.
Từ trong câu: style, church, dressed, though, dress, point, tip, patent
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was something sly and subtle in the way Bek dressed this borderland boy of hers.
Từ trong câu: subtle, hers, dress, dressed, something, way, boy
Fannie Hurst, A president is born. Nguồn: Project Gutenberg #78566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were fantastically dressed people under the trees and in the distance there was a glimpse of the turrets of a castle.
Từ trong câu: castle, glimpse, fantastically, dressed, dress, people, tree, distance
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dressed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dressed trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ dressed hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dressed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dressed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dressed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dressed: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.