Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “domination”

121 câu thật có từ domination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: domination nghĩa là sự thống trị. domination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: social control by dominating. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ domination

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Much as the domination of the Emperor might be feared in such an assembly, Paul at length decided to comply.

    Từ trong câu: domination, much, emperor, fear, assembly, length, decide, comply

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ideal condition may be domination of the church; the practical problem in adverse circumstances is how to make the best compromise.

    Từ trong câu: domination, ideal, condition, church, practical, problem, adverse, circumstance

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Money might give power of a sort--a dangerous power in its way--but not-power to recover the loss of political domination.

    Từ trong câu: domination, money, give, power, sort, dangerous, way, recover

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under the latter king the Gothic domination in Spain may be said to have begun about ten years before the fall of the Western Empire.

    Từ trong câu: domination, latter, king, begin, ten, year, fall, western

    Charles Reginald Haines, Christianity and Islam in Spain, A.D. 756-1031. Nguồn: Project Gutenberg #15262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The world of the Gibbses and the Webbs is an anti-elitist vision of human existence that may appeal to audiences sickened by domination and brutality.

    Từ trong câu: elitist, world, anti, vision, human, existence, appeal, audience

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng domination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
priestly domination18 lần
domination princedoms7 lần
moslem domination10 lần
papal domination10 lần
colonial domination19 lần
thrones domination7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ domination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domination trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ domination hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ domination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domination: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.