Câu tiếng Anh có từ “domination”
121 câu thật có từ domination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: domination nghĩa là sự thống trị. domination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: social control by dominating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ domination
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Another simple relationship that can be described in terms of domination is constituency.
Từ trong câu: domination, another, simple, relationship, describe, term
«Conlang/Advanced/Grammar/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149672 (bản sửa đổi 3658070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But these emotions of coercion and domination cannot be intensively cultivated and then turned off as by a tap.
Từ trong câu: domination, emotion, can, cultivate, turn, off, tap
Norman Angell, The Fruits of Victory A Sequel to The Great Illusion. Nguồn: Project Gutenberg #43598. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had he adored her less completely, had the brute impulse of domination been stronger in him, his power and her constancy could have defied circumstances.
Từ trong câu: domination, adore, less, completely, impulse, strong, power, defy
George Gissing, Isabel Clarendon, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Colonialism can be defined as cultural domination with enforced social change.
Từ trong câu: enforce, domination, define, cultural, social, change
«Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I cannot understand it: it seems as though everything generous in you must rise against that—domination.’
Từ trong câu: everything, domination, generous, can, understand, seem, though, rise
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The media is a tool for exerting power, domination and counter-power meaning it can equally be seen as a source of liberation.
Các phương tiện truyền thông là một công cụ để phát huy quyền lực, sự thống trị và phản sức mạnh, nghĩa là nó có thể được coi là nguồn gốc của sự giải phóng.
Từ trong câu: media, meaning, source, liberation, domination, tool, exert, power
«Living in a Connected World/Digital Labour on Social Media Platforms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381173 (bản sửa đổi 4474837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng domination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| priestly domination | 18 lần |
| domination princedoms | 7 lần |
| moslem domination | 10 lần |
| papal domination | 10 lần |
| colonial domination | 19 lần |
| thrones domination | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ domination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domination trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ domination hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ domination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domination: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.