E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “domination”

117 câu thật có từ domination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: domination nghĩa là sự thống trị. domination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: social control by dominating. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ domination

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Here the people rose against the asserted domination of the Duke of Anjou, who, "proud and greedy," was for both qualities abhorred by the Languedocians.

    Từ trong câu: abhor, greedy, domination, people, rise, assert, proud, quality

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng domination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
priestly domination18 lần
domination princedoms7 lần
moslem domination10 lần
papal domination10 lần
colonial domination19 lần
thrones domination7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ domination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domination trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ domination hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ domination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domination: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.