Câu tiếng Anh có từ “domination”
121 câu thật có từ domination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: domination nghĩa là sự thống trị. domination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: social control by dominating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ domination
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Lastly, he will work to stop the domination by Big Money PACs of federal elections.
Cuối cùng, anh ấy sẽ nỗ lực ngăn chặn sự thống trị của Big Money PAC trong các cuộc bầu cử liên bang.
Từ trong câu: domination, election, lastly, work, stop, big, money, federal
«On the campaign trail, October 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=555902 (bản sửa đổi 4823549). · English Wikinews · CC BY 2.5
When the question of Negro domination is settled the path of progress of both races will be very much cleared.
Từ trong câu: domination, question, settle, path, progress, race, much, clear
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At times he punished her with the lash and at last he brought her completely under the domination of his will.
Từ trong câu: domination, time, punish, last, bring, completely
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When every Nationalist makes his or her character strong and self-reliant and beautiful, English domination will die from sheer lack of sustenance.
Từ trong câu: nationalist, domination, sheer, every, make, character, strong, self
L. G., Redmond-Howard, Six days of the Irish Republic A Narrative and Critical Account of the Latest Phase of Irish Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24296. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng domination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| priestly domination | 18 lần |
| domination princedoms | 7 lần |
| moslem domination | 10 lần |
| papal domination | 10 lần |
| colonial domination | 19 lần |
| thrones domination | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ domination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domination trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ domination hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ domination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domination: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.