Câu tiếng Anh có từ “divert”
164 câu thật có từ divert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divert nghĩa là chuyển hướng. divert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn aside; turn away from. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divert
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Thinking I might divert her mind, I read to her a letter I had received but a few minutes before.
Từ trong câu: divert, think, mind, read, letter, receive, minute
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Barbara had diverted the flow of her passion for Peter out of the usual channels in which such feelings run.
Từ trong câu: divert, flow, passion, out, usual, channel, feel, run
Emily J. Jenkinson, Barbara Lynn: A Tale of the Dales and Fells.. Nguồn: Project Gutenberg #41422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A large amount of the sums contributed was diverted to a purpose very different from that for which it had been intended.
Từ trong câu: divert, large, amount, sum, contribute, purpose, different, intend
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed as if the fight had been maintained thus long the better to divert the enemy's attention and cover their master's retreat.
Từ trong câu: divert, seem, fight, maintain, thus, long, better, attention
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had seen how it was from the first, and had done what she could to divert the attentions and the suspicion of Piroska.
Từ trong câu: divert, see, first, attention, suspicion
Gertrude Franklin Horn Atherton, Rulers of kings: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My roving excursion this day had fatigued my body, and diverted my imagination.
Từ trong câu: excursion, divert, day, fatigue, body, imagination
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng divert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divert trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ divert hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divert gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divert: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.