Câu tiếng Anh có từ “divert”
165 câu thật có từ divert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divert nghĩa là chuyển hướng. divert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn aside; turn away from. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divert
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the absence of leadership, the movement can begin to divert and take on additional, often unrelated meaning.
Từ trong câu: divert, absence, leadership, movement, begin, take, additional, often
«Lentis/The Yellow Vests Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450234 (bản sửa đổi 4218514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You are placed at a switch that can divert the train from the five workers, therefore, killing the single worker.
Từ trong câu: divert, place, switch, train, five, worker, therefore, kill
«Motivation and emotion/Book/2021/Morality as a psychological need», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276635 (bản sửa đổi 2645994). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once individuals divert their attention onto the event, time will become shorter because there is a lack of monitoring the time.
Từ trong câu: divert, once, individual, attention, event, time, become, short
«Motivation and emotion/Book/2025/Time perception and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322622 (bản sửa đổi 2814707). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng divert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divert trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ divert hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divert gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divert: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.