Câu tiếng Anh có từ “divert”
165 câu thật có từ divert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divert nghĩa là chuyển hướng. divert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn aside; turn away from. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divert
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The King was diverted by this and he thought that I did well."
Từ trong câu: divert, king, think, well
Arvède Barine, La Grande Mademoiselle, 1627-1652. Nguồn: Project Gutenberg #50717. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The eastbound lanes of the highway have been blocked by police and traffic is being diverted.
Từ trong câu: divert, lane, highway, block, police, traffic
«Bus crash in Victoria, Australia injures twenty, some critical», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110168 (bản sửa đổi 4815122). · English Wikinews · CC BY 2.5
Elizabeth tried to be diverted by them; but all sense of pleasure was lost in shame.
Từ trong câu: divert, try, sense, pleasure, lose, shame
Jane Austen, Pride and Prejudice. Nguồn: Project Gutenberg #42671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If their attention is diverted by honey offered them directly, although previously overlooked, they have eyes only for the honey.
Từ trong câu: divert, attention, honey, offer, directly, although, previously, overlook
Auguste Forel, Ants and Some Other Insects: An Inquiry Into the Psychic Powers of These Animals. Nguồn: Project Gutenberg #52134. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if the most exalted position is open to competition, the most powerful minds may be diverted by evil influences from the line of duty.
Từ trong câu: divert, exalt, position, open, competition, powerful, mind, evil
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All his ideas were engrossed by this one darling object, and it was no easy task to divert him from it.
Từ trong câu: engross, idea, darling, object, easy, task, divert
Frederick Marryat, Newton Forster. Nguồn: Project Gutenberg #12959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng divert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divert trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ divert hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divert gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divert: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.