Câu tiếng Anh có từ “diversion”
148 câu thật có từ diversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diversion nghĩa là chuyển hướng. diversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an activity that diverts or amuses or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diversion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
My walk home was lengthened by a diversion in the direction of the kirk.
Từ trong câu: diversion, lengthen, walk, home, direction
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Metro Flood Diversion Project is supported by environmental policies that minimize its ecological footprint and ensure sustainable development.
Từ trong câu: diversion, flood, project, support, environmental, policy, minimize, ecological
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Metro Flood Diversion (MN/ND)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465566 (bản sửa đổi 4381119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The author has allowed himself to be seduced by the childlike diversion of touching the keys of that great harpsichord.
Từ trong câu: diversion, author, allow, himself, touch, key, great
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A similar diversion had taken place at the Restoration, to be followed by a return to civil and foreign strife, which arrested it.
Từ trong câu: diversion, restoration, similar, take, place, follow, return, civil
J. M. Robertson, A Short History of Freethought Ancient and Modern, Volume 2 of 2 Third edition, Revised and Expanded, in two volumes. Nguồn: Project Gutenberg #52160. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The diversion in the conversation was caused by Prissy, who had run to Aaron, and was plucking at his coat.
Từ trong câu: prissy, diversion, conversation, cause, run, pluck, coat
B. L. Farjeon, A Fair Jewess. Nguồn: Project Gutenberg #53296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diversion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| create a diversion | 109 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diversion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diversion trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ diversion hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diversion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diversion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diversion: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.