Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diversion”

148 câu thật có từ diversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diversion nghĩa là chuyển hướng. diversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an activity that diverts or amuses or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diversion

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This would occasion a diversion in Jip’s favour, and some inking of his nose, perhaps, as a penalty.

    Từ trong câu: diversion, penalty, occasion, favor, ink, nose, perhaps

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No, a mess of Nazi Messerschmitts suddenly blocking the way wouldn't be a diversion that he would exactly welcome now.

    Từ trong câu: diversion, mess, suddenly, block, way, exactly, welcome, now

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson on the Russian Front. Nguồn: Project Gutenberg #41718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought it advisable, however, to create a little diversion, something that would drive away a possible suspicion that this was a "plant."

    Từ trong câu: diversion, think, advisable, however, create, little, something, drive

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I think on consideration that the new form of diversion you proposed to me the other night would not work so well as we thought.

    Từ trong câu: diversion, think, consideration, new, form, propose, night, work

    Evelyn Sharp, At the Relton Arms. Nguồn: Project Gutenberg #41403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would distract him, and he desired at that time distraction least of all diversions.

    Từ trong câu: distraction, distract, desire, time, least, diversion

    Harold MacGrath, A Splendid Hazard. Nguồn: Project Gutenberg #15671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diversion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
create a diversion109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diversion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diversion trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ diversion hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diversion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diversion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diversion: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.