Câu tiếng Anh có từ “diversion”
148 câu thật có từ diversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diversion nghĩa là chuyển hướng. diversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an activity that diverts or amuses or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diversion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This may generally be done by mixing in cheerful company, active diversions, or the like.
Từ trong câu: diversion, generally, cheerful, mix, company, active, like
William Buchan, Domestic medicine. Nguồn: Project Gutenberg #74359. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Diversion drains or levees may be needed to ensure surface water runoff from neighbouring agricultural activities does not enter the ponds.
Từ trong câu: diversion, drain, need, ensure, surface, water, neighbor, agricultural
«Methods Manual for Salt Lake Studies/Putting it together - integrated biological approaches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172389 (bản sửa đổi 4039434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may seem strange that of all men sailors should be tinkering at their last wills and testaments, but there are no people in the world more fond of that diversion.
Từ trong câu: diversion, seem, strange, man, last, will, people, world
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His description was not only interesting, but a welcome diversion from the somber subject that might mean a separation of Vance from the staff.
Từ trong câu: somber, description, interest, welcome, diversion, subject, mean, separation
Willis George Emerson, My "Pardner" and I (Gray Rocks): A Story of the Middle-West. Nguồn: Project Gutenberg #52458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diversion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| create a diversion | 109 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diversion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diversion trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ diversion hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diversion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diversion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diversion: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.