Câu tiếng Anh có từ “diversion”
128 câu thật có từ diversion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diversion nghĩa là chuyển hướng. diversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an activity that diverts or amuses or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diversion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Thrasymachus is on the brink of the inevitable conclusion, when he makes a bold diversion.
Từ trong câu: diversion, brink, inevitable, conclusion, make, bold
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I never heard a woman speak of this diversion but with rapture.
Từ trong câu: diversion, rapture, never, hear, woman, speak
William Priest, Travels in the United States of America Commencing in the Year 1793, and Ending in 1797. With the Author's Journals of his Two Voyages Across the Atlantic.. Nguồn: Project Gutenberg #11545. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
About themselves they are naturally taciturn, and public and unfriendly criticism has been proved to be a hazardous diversion.
Từ trong câu: diversion, hazardous, taciturn, unfriendly, themselves, naturally, public, criticism
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The diversion in the conversation was caused by Prissy, who had run to Aaron, and was plucking at his coat.
Từ trong câu: prissy, diversion, conversation, cause, run, pluck, coat
B. L. Farjeon, A Fair Jewess. Nguồn: Project Gutenberg #53296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The public’s first recognition of cinematography was as a novel diversion.
Từ trong câu: cinematography, first, recognition, novel, diversion
Henry Albert Phillips, The photodrama. Nguồn: Project Gutenberg #70937. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diversion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| create a diversion | 109 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diversion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diversion trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ diversion hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diversion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diversion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diversion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diversion: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.