Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disposal”

207 câu thật có từ disposal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disposal nghĩa là xử lý. disposal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the power to use something or someone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disposal

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You have other means at your disposal; you must use them, my friend.”

    Từ trong câu: disposal, mean, use, friend

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some telephoning had to be done at once; and then he would be at my disposal.

    Từ trong câu: disposal, telephone, once

    J. J. Connington, Nordenholt's Million. Nguồn: Project Gutenberg #64567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the short time at our disposal, it is obvious that I cannot enter into much detail, and that many interesting questions must remain untouched.

    Từ trong câu: disposal, short, time, obvious, can, enter, much, detail

    James Geikie, Fragments of Earth Lore: Sketches & Addresses Geological and Geographical. Nguồn: Project Gutenberg #47119. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The waste solvent and filters must be disposed of using hazardous waste disposal methods.

    Từ trong câu: dispose, hazardous, waste, solvent, filter, use, disposal, method

    «Design for the Environment/Dry Cleaning Detergent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55118 (bản sửa đổi 2593561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I must confess, I think this a very stingy allowance of Arles’s antiquary, when he had many ages at his entire disposal.

    Từ trong câu: stingy, confess, think, allowance, many, age, entire, disposal

    Joseph Woods, Letters of an Architect, From France, Italy, and Greece. Volume 1 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #64013. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every large city has to deal with problems regarding food supply and waste disposal.

    Từ trong câu: regard, every, large, city, deal, problem, food, supply

    «Cahokia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=947541 (bản sửa đổi 10660544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In choosing a location one must consider availability of transportation, shopping centers, water supply, sewage disposal, electric facilities, and kindred factors.

    Từ trong câu: availability, choose, location, consider, transportation, shop, center, water

    Clyde P. Fickes, Building with logs. Nguồn: Project Gutenberg #59380. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disposal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
waste disposal124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disposal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disposal trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ disposal hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disposal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disposal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disposal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disposal: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.