Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dispatch”

144 câu thật có từ dispatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dispatch là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an official report (usually sent in haste). Xem trang từ điển đầy đủ

  • “That would appear to be his motive in dispatching the message, sir.”

    Từ trong câu: dispatch, appear, motive, message, sir

    P. G. Wodehouse, The Inimitable Jeeves. Nguồn: Project Gutenberg #59254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was assumed that money would be forthcoming from the members whenever it was needed to dispatch ships to the coast.

    Từ trong câu: dispatch, forthcoming, assume, money, member, whenever, need, ship

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would not lose so much time as to stay for his commission; but dispatched several messengers to the governor to hasten it.

    Từ trong câu: dispatch, governor, commission, stay, messenger, lose, much, time

    Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every few minutes dispatch riders would come up on motor-cycles to the Post Office, and emerge a few minutes later with sealed orders.

    Từ trong câu: dispatch, rider, cycle, every, minute, come, up, motor

    L. G., Redmond-Howard, Six days of the Irish Republic A Narrative and Critical Account of the Latest Phase of Irish Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24296. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The groom was dispatched, and returned with a reply from Mrs. Hazleton to the effect that she would be there early on the following day.

    Từ trong câu: dispatch, groom, return, reply, mr, effect, early, follow

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even some of the wounded, who had sufficient strength left to pull a trigger, would have dispatched me.

    Từ trong câu: trigger, even, wound, sufficient, strength, leave, pull, dispatch

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dispatch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • telegraphic dispatch91 lần
  • dispatch from gen113 lần
  • dispatch a messenger168 lần
  • weekly dispatch69 lần
  • bearer of dispatch64 lần
  • dispatch a courier51 lần
  • dispatch messengers53 lần
  • dispatch announcing39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispatch trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ dispatch hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dispatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispatch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispatch: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.