Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “dispatch”
144 câu thật có từ dispatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dispatch là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an official report (usually sent in haste). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dispatch
There were two younger brothers to help, and all commissions were executed with businesslike dispatch.
Từ trong câu: dispatch, commission, young, brother, help, execute
Frank Jewett Mather, A history of Italian painting. Nguồn: Project Gutenberg #69844. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were reports that two other helicopters were dispatched as well.
Từ trong câu: dispatch, report, helicopter, well
«Canadian helicopter with 18 onboard crashes into Atlantic Ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122394 (bản sửa đổi 4815492). · English Wikinews · CC BY 2.5
There was a dispatch that conveyed that information in unmistakable terms.
Từ trong câu: unmistakable, dispatch, convey, information, term
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since my last dispatch there has been a considerable increase both in the number and in the activity of German aeroplanes in our front.
Từ trong câu: aeroplane, airplane, since, last, dispatch, considerable, increase, number
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dispatch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispatch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispatch trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ dispatch hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dispatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispatch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispatch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispatch: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.