E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dispatch”

144 câu thật có từ dispatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dispatch là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an official report (usually sent in haste). Xem trang từ điển đầy đủ

  • The player can also dispatch police cars, fire engines, and ambulances.

    Từ trong câu: dispatch, player, police, car, fire, engine, ambulance

    «SimCity/SimCopter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428401 (bản sửa đổi 3930858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Alva set up a "Council of Troubles" so that he could dispatch other victims with the same celerity.

    Từ trong câu: dispatch, victim, council, trouble, set, up

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dispatch of the duke of Wellington, written immediately after the battle, cannot fail to interest every one.

    Từ trong câu: dispatch, write, immediately, battle, can, fail, interest, every

    Edward Cotton, A voice from Waterloo: A history of the battle fought on the 18th June, 1815. Nguồn: Project Gutenberg #69670. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be fought by using "Fire" dispatches.

    Từ trong câu: dispatch, fight, use, fire

    «SimCity and Urban Planning/Natural Disasters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41731 (bản sửa đổi 4298277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But for this motive, but for my dispatches, I could never justify to my own heart my eagerness to leave him.

    Từ trong câu: dispatch, motive, never, justify, heart, eagerness, leave

    Jean-Baptiste-Barthélemy, baron de Lesseps, Travels in Kamtschatka, During the Years 1787 and 1788, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #48479. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can almost conjure up the sight of a mounted bearer of important dispatches racing along.

    Từ trong câu: conjure, almost, up, sight, mount, important, dispatch, race

    George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dispatch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • telegraphic dispatch91 lần
  • dispatch from gen113 lần
  • dispatch a messenger168 lần
  • weekly dispatch69 lần
  • bearer of dispatch64 lần
  • dispatch a courier51 lần
  • dispatch messengers53 lần
  • dispatch announcing39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispatch trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ dispatch hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dispatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispatch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispatch: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.