Câu tiếng Anh có từ “dishonesty”
110 câu thật có từ dishonesty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dishonesty nghĩa là sự không trung thực. dishonesty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being dishonest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dishonesty
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is an intellectual dishonesty in denying the existence of principles.
Từ trong câu: dishonesty, intellectual, deny, existence, principle
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was no great dishonesty, but his tea-caddy was no longer guarded and provisions ceased to be mysteriously preserved.
Từ trong câu: dishonesty, great, tea, long, guard, provision, cease, preserve
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 22, August, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #18885. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was also only one of dishonesty or theft, and that was by a fighting boy, who looked like a miniature pugilist.
Từ trong câu: dishonesty, miniature, theft, fight, boy, look, like
Charles Godfrey Leland, Memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #22030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, dear father, there is one consolation: I cannot be accused of dishonesty; so I hope my character is not irretrievably ruined.
Từ trong câu: dishonesty, however, dear, father, consolation, can, accuse, hope
Anonymous, The Gentleman's Model Letter-writer A Complete Guide to Correspondence on All Subjects, with Commercial Forms. Nguồn: Project Gutenberg #38235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no disgrace in being poor, but there is disgrace and dishonesty too, in contracting debts which you are unable to discharge.
Từ trong câu: dishonesty, disgrace, poor, contract, debt, unable, discharge
Edward, 1777?-1859 Berens, Advice to a Young Man upon First Going to Oxford In Ten Letters, From an Uncle to His Nephew. Nguồn: Project Gutenberg #20932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the earlier history of the sport there was a tendency to win by any means that did not actually cross the line of dishonesty.
Từ trong câu: dishonesty, early, history, sport, tendency, win, mean, actually
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dishonesty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| academic dishonesty | 33 lần |
| flagrant dishonesty | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishonesty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishonesty trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ dishonesty hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dishonesty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishonesty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishonesty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishonesty: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.