Câu tiếng Anh có từ “dishonesty”
110 câu thật có từ dishonesty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dishonesty nghĩa là sự không trung thực. dishonesty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being dishonest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dishonesty
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"I say again that he is dishonest, and that dishonesty is more than must be expected of me.
Từ trong câu: dishonesty, again, dishonest, expect
Philip Henry Sheridan, Personal Memoirs of P. H. Sheridan, General, United States Army: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4362. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Once for all we must have done with this jumble of confusion, dishonesty, and corruption."
Từ trong câu: corruption, dishonesty, once, confusion
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This much also must any fair mind allow: the Society of Jesus, since the days of Pascal and the "Provincial Letters," has been regarded as a synonym for dishonesty and fraud.
Từ trong câu: synonym, dishonesty, much, fair, mind, allow, society, since
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His scathing laying bare of Judas's mean and thievish motive is no mere suspicion, but he must have known instances of dishonesty.
Từ trong câu: scathing, lay, bare, mean, motive, mere, suspicion, know
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture: St. John Chapters I to XIV. Nguồn: Project Gutenberg #8070. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dishonesty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| academic dishonesty | 33 lần |
| flagrant dishonesty | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishonesty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishonesty trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ dishonesty hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dishonesty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishonesty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishonesty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishonesty: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.