Câu tiếng Anh có từ “dishonesty”
110 câu thật có từ dishonesty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dishonesty nghĩa là sự không trung thực. dishonesty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being dishonest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dishonesty
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But he who dissembles, lies, cheats, and deceives by fraud and dishonesty, misuses his abilities.
Từ trong câu: dissemble, dishonesty, lie, cheat, deceive, fraud, ability
Georg Agricola, De Re Metallica, Translated from the First Latin Edition of 1556. Nguồn: Project Gutenberg #38015. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Loud and resounding protests have been entered against the "dishonesty" of making payments in "depreciated dollars."
Từ trong câu: resounding, dishonesty, loud, resound, protest, enter, make, payment
John P. Jones, Money: Speech of Hon. John P. Jones, of Nevada, on the Free Coinage of Silver; in the United States Senate, May 12 and 13, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #39003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dishonesty is the leavening that makes honesty, in the abstract, palatable.
Từ trong câu: leavening, dishonesty, leaven, make, honesty, abstract, palatable
Ridgwell Cullum, The Son of his Father. Nguồn: Project Gutenberg #36170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dishonesty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| academic dishonesty | 33 lần |
| flagrant dishonesty | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishonesty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishonesty trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ dishonesty hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dishonesty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishonesty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishonesty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishonesty: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.