Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dishonesty”

110 câu thật có từ dishonesty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dishonesty nghĩa là sự không trung thực. dishonesty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being dishonest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dishonesty

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The University regards academic dishonesty as a serious offence and a penalty will be imposed on anyone found guilty of such conduct.

    Từ trong câu: dishonesty, university, regard, academic, serious, offence, penalty, impose

    «University of Canberra/Plagiarism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139687 (bản sửa đổi 1824203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It will be the deadly foe of ignorance, dishonesty, and tyranny, and will foster good-will, fair dealing, and confidence between man and man.

    Từ trong câu: dishonesty, deadly, ignorance, tyranny, foster, good, fair, deal

    Elizabeth Lounsbery, The Mentor: American Miniature Painters, January 15, 1917, Serial No. 123. Nguồn: Project Gutenberg #44321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You will,” said Rose, after a pause, “take some money from me, which may enable you to live without dishonesty—at all events until we meet again?”

    Từ trong câu: dishonesty, rise, pause, take, money, enable, live, event

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dishonesty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
academic dishonesty33 lần
flagrant dishonesty10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishonesty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishonesty trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ dishonesty hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dishonesty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishonesty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishonesty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishonesty: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.