Câu tiếng Anh có từ “dignify”
164 câu thật có từ dignify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dignify nghĩa là trang nghiêm. dignify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confer dignity or honor upon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dignify
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A quantity of large apples are thus disposed of, the sale of which is dignified by the term Allan Market.
Từ trong câu: dignify, quantity, large, apple, thus, dispose, sale, term
Robert Hunt, Popular Romances of the West of England, Second Series or, The Drolls, Traditions, and Superstitions of Old Cornwall. Nguồn: Project Gutenberg #59033. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At first one is almost repelled by its austere and dignified beauty.
Từ trong câu: austere, first, almost, repel, dignify, beauty
Sophie Cole, The Lure of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #39932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He spoke very good French, and his stature, which was small but dignified, was augmented by a large shiny black hat.
Từ trong câu: shiny, speak, good, small, dignify, large, black, hat
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In their compassionate hearts, the teachings of nature were unperverted by maxims of war, or that selfish jealousy which dignifies itself with the name of patriotism.
Từ trong câu: compassionate, heart, teach, nature, war, selfish, dignify, itself
Various, Notes and Queries, Number 218, December 31, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #29664. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dignify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dignify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dignify trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ dignify hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dignify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dignify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dignify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dignify: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.