Câu tiếng Anh có từ “dignify”
164 câu thật có từ dignify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dignify nghĩa là trang nghiêm. dignify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confer dignity or honor upon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dignify
When the flag is tattered and worn, it should be destroyed by burning it privately in a dignified way.
Từ trong câu: dignify, flag, wear, destroy, burn, privately, way
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Citizenship (Canada)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176365 (bản sửa đổi 4643884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The speech was wanting in dignity, and a pacific attitude should be more dignified; it was drawn up by Guizot.
Từ trong câu: dignify, pacific, speech, want, dignity, attitude, draw, up
Dorothée, duchesse de Dino, Memoirs of the Duchesse de Dino (Afterwards Duchesse de Talleyrand et de Sagan), 1836-1840. Nguồn: Project Gutenberg #44646. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the whole of his oration ought to be simple, and dignified, and embellished rather by its sentiments than by its expressions.
Từ trong câu: dignify, whole, ought, simple, rather, sentiment, expression
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why should he permit even his own family to disturb his dignified repose?
Từ trong câu: repose, dignify, permit, even, family, disturb
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Discontent, perhaps, should hardly be dignified with the title of a ghost.
Từ trong câu: ghost, dignify, perhaps, hardly, title
G. J. Whyte-Melville, Bones and I. Nguồn: Project Gutenberg #71789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dignify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dignify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dignify trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ dignify hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dignify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dignify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dignify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dignify: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.