E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dignify”

164 câu thật có từ dignify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dignify nghĩa là trang nghiêm. dignify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confer dignity or honor upon. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The school by taking into account home tasks can make them seem worth while and thus dignify their doing.

    Từ trong câu: dignify, school, take, account, home, task, make, seem

    L. R. Alderman, School Credit for Home Work. Nguồn: Project Gutenberg #44102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the early battle of First Manassas he earned the name of "Stonewall" because of his quiet, dignified and unafraid manner in the face of danger.

    Từ trong câu: unafraid, early, battle, first, earn, name, because, quiet

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dignify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dignify composure106 lần
  • dignify deportment73 lần
  • dignify bearing189 lần
  • dignify mien55 lần
  • dignify demeanor50 lần
  • dignify reserve96 lần
  • dignify courtesy71 lần
  • dignify manner477 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dignify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dignify trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ dignify hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dignify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dignify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dignify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dignify: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.