Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dignify”

164 câu thật có từ dignify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dignify nghĩa là trang nghiêm. dignify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confer dignity or honor upon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dignify

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She must remain dignified, honourable, the pride of her husband.

    Từ trong câu: dignify, honourable, remain, pride, husband

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 19th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242991 (bản sửa đổi 4621309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yours would have to be a very dignified, pastoral letter."

    Từ trong câu: pastoral, dignify, letter

    Grace Denio Litchfield, Only an Incident. Nguồn: Project Gutenberg #10780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For that which is called prudence, or shrewdness, or (if we must have the most dignified title for it) wisdom, is all theoretical.

    Từ trong câu: theoretical, call, dignify, title, wisdom

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But listen to me: you must proceed cautiously with this Jacob; you must be prudent, calculating, dignified, and full of tact."

    Từ trong câu: tact, listen, proceed, calculate, dignify, full

    Józef Ignacy Kraszewski, The Jew. Nguồn: Project Gutenberg #37621. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must appear to his people as in reality a king-stately, dignified, and beyond all other human beings in his remarkable presence.

    Từ trong câu: stately, appear, people, reality, king, dignify, beyond, human

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dignify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dignify composure106 lần
dignify deportment73 lần
dignify bearing189 lần
dignify mien55 lần
dignify demeanor50 lần
dignify reserve96 lần
dignify courtesy71 lần
dignify manner477 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dignify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dignify trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ dignify hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dignify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dignify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dignify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dignify: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.