Câu tiếng Anh có từ “did”
69 câu thật có từ did hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: did nghĩa là đã làm (quá khứ đơn V2 của động từ do và trợ động từ thì quá khứ). did là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: past tense of do; used to talk about completed actions or as an auxiliary verb in past questions and negatives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ did
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It did show signs from your experience of having been recently fired?
Từ trong câu: did, sign, recently, experience, your, fire, show
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, did there--did you ever go to Oswald's own apartment?
Từ trong câu: did, now, ever, apartment, own, go
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Why, certainly he did, dear Margaret; no man would wish to marry a woman with such a father."
Từ trong câu: did, man, woman, marry, father, would, do, dear
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And Libby, just to be always with them and to do exactly as they did, would sleep too.
Từ trong câu: did, sleep, them, always, exactly
W. H. Hudson, The book of a naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #79577. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She did not watch him further, but went back to her bed and slept.
Từ trong câu: bed, did, sleep, go, him, watch, further, back
Katharine Fullerton Gerould, Valiant dust. Nguồn: Project Gutenberg #79554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I—I—I did not understand what it was in that letter—will you read it again, and who did you say it was from?”
Từ trong câu: read, did, what, from, understand, letter, again
Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I look back the two-and-twenty years seem, as did another "two and thirty years," a "mist that rolls away."
Từ trong câu: look, mist, thirty, did, twenty, another, seem, away
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng did
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ did
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ did trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ did hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ did xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ did gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ did?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ did: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.