E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “did”

69 câu thật có từ did hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: did nghĩa là đã làm (quá khứ đơn V2 của động từ do và trợ động từ thì quá khứ). did là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: past tense of do; used to talk about completed actions or as an auxiliary verb in past questions and negatives. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Gentlemen," said Mrs. Gaunt, drawing herself back, haughtily, "did you come here to gratify your curiosity?"

    Từ trong câu: haughtily, did, draw, herself, gentleman, curiosity, back, drawing

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He confessed his love to Emma, and she did not rebuke him.

    Từ trong câu: confess, did, rebuke, love

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng did

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ did

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ did trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ did hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ did xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ did gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ did?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ did: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.