Câu tiếng Anh có từ “dialect”
148 câu thật có từ dialect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dialect nghĩa là phương ngữ. dialect là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the usage or vocabulary that is characteristic of a specific group of people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dialect
These are the most prominent reasons behind the origin of a new dialect.
Từ trong câu: dialect, prominent, reason, behind, origin, new
«Bengali/Dialects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295737 (bản sửa đổi 4623610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Despite this, all dialects are nonetheless considered a single tongue, consequently making it the most widely spoken of all South America languages in the Americas.
Từ trong câu: dialect, despite, consequently, widely, nonetheless, consider, single, tongue
«Quechua», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18174 (bản sửa đổi 4460229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The strongest evidence for a community of origin of the Maskoki tribes is furnished by the fact that their dialects belong to one linguistic family. ...
Từ trong câu: dialect, linguistic, strong, evidence, community, origin, tribe, furnish
J. N. Larned, History for ready reference, Volume 1, A-Elba. Nguồn: Project Gutenberg #65306. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They came from the southwest and their language differs only in dialect from the Pawnee.
Từ trong câu: southwest, dialect, come, language, differ
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most common syllable pattern in the dialect is CV.
Từ trong câu: cv, common, syllable, pattern, dialect
«Kakching dialect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273297 (bản sửa đổi 10917946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And indeed the mere grammatical diction is still legible enough; Luther's merit in literary history is of the greatest; his dialect became the language of all writing.
Từ trong câu: grammatical, indeed, mere, still, enough, merit, literary, history
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dialect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- scottish dialect106 lần
- lancashire dialect37 lần
- venetian dialect42 lần
- dialect unchanged36 lần
- regional dialect34 lần
- arabic dialect33 lần
- provincial dialect36 lần
- milanese dialect19 lần
- yorkshire dialect27 lần
- local dialect104 lần
- neapolitan dialect20 lần
- negro dialect61 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dialect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dialect trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ dialect hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dialect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dialect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dialect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dialect: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.