Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dialect”

148 câu thật có từ dialect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dialect nghĩa là phương ngữ. dialect là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the usage or vocabulary that is characteristic of a specific group of people. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The "metaphor" dialect uses vague analogies and allusions instead of precise wording.

    Từ trong câu: dialect, allusion, metaphor, use, vague, analogy, instead, precise

    «ATP mentor training/Tell me what I need to know/handout/Xenolinguistics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75869 (bản sửa đổi 1670005). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We suspect that form of it was already retreating into the provincial dialects, where it still survives.

    Từ trong câu: dialect, suspect, form, already, retreat, provincial, still, survive

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the products of this project led to many issues with authenticity and dialect.

    Tuy nhiên, sản phẩm của dự án này lại nảy sinh nhiều vấn đề về tính xác thực và phương ngữ.

    Từ trong câu: authenticity, dialect, project, issue, product, however, lead, many

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Callie Hines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144334 (bản sửa đổi 2142079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the case of a few, the term “family” is commensurate with language, since there is but one language and no dialects.

    Từ trong câu: commensurate, case, term, family, language, since, dialect

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dialect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • scottish dialect106 lần
  • lancashire dialect37 lần
  • venetian dialect42 lần
  • dialect unchanged36 lần
  • regional dialect34 lần
  • arabic dialect33 lần
  • provincial dialect36 lần
  • milanese dialect19 lần
  • yorkshire dialect27 lần
  • local dialect104 lần
  • neapolitan dialect20 lần
  • negro dialect61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dialect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dialect trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ dialect hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dialect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dialect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dialect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dialect: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.