Câu tiếng Anh có từ “detective”
218 câu thật có từ detective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detective nghĩa là thám tử. detective là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a police officer who investigates crimes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detective
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Next, he may speak with detectives or look at classic movies.
Từ trong câu: detective, next, speak, look, classic, movie
«John Moore (broadcaster)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410870 (bản sửa đổi 10423293). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fixing the blame might require a lot of detective work.
Từ trong câu: detective, fix, blame, require, lot, work
«Cultural Shifts in England/The split-up and its consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240114 (bản sửa đổi 2020209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Detective Gumshoe might have been eating a Swiss roll and accidentally dropped some crumbs on the floor.
Từ trong câu: crumb, detective, eat, roll, accidentally, drop, floor
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Reminiscence/Part 4-2 - Middle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433906 (bản sửa đổi 3927044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Probably Detective Rose, although I believe Detective Moore might have been previous, but since Detective Rose was there the previous day, he was spokesman for the group.
Từ trong câu: spokesman, probably, detective, rise, although, believe, previous, since
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Any minute might bring a detective through that door there--following into the Board Room with his implacable scent the clue of blood.
Từ trong câu: clue, following, follow, blood, detective, door, bring, board
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own.
“Những chiếc đèn lồng này có thể thuộc về nghề thám tử và trộm cắp, nhưng tôi thấy chúng là vật dụng hữu ích nhất mà một người leo vách đá có thể sở hữu.
Từ trong câu: burglar, climber, belong, profession, detective, find, useful, article
1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detective trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ detective hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detective gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detective: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.