Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detective”

218 câu thật có từ detective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detective nghĩa là thám tử. detective là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a police officer who investigates crimes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detective

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I verily believe one of my companions was a detective, a suspicion that subsequent events tend to confirm.

    Từ trong câu: detective, verily, believe, companion, suspicion, subsequent, event, tend

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If this infernal detective was to accompany me, my chance of bringing Ogden back was gone.

    Từ trong câu: infernal, detective, accompany, chance, bring, back, go

    P. G. Wodehouse, The Little Nugget. Nguồn: Project Gutenberg #6683. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The detective surveyed these works of art with a disparaging eye.

    Viên thám tử khảo sát những tác phẩm nghệ thuật này bằng con mắt chê bai.

    Từ trong câu: disparaging, detective, survey, work, art, disparage, eye

    M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The detective opened his lips, as if about to remonstrate, then closed them suddenly, and moved toward the door.

    Từ trong câu: remonstrate, detective, open, lip, close, suddenly, move, toward

    Lawrence L. Lynch, The Diamond Coterie. Nguồn: Project Gutenberg #25695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, they,” said the new detective contemptuously; “no, they are not a very valuable force.

    Từ trong câu: valuable, contemptuously, new, detective, force

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng detective

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amateur detective257 lần
detective mallory84 lần
detective agency100 lần
pinkerton detective52 lần
private detective285 lần
detective pendar42 lần
detective police186 lần
detective inspector65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detective

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detective trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ detective hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detective gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detective?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detective: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.