Câu tiếng Anh có từ “detective”
208 câu thật có từ detective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detective nghĩa là thám tử. detective là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a police officer who investigates crimes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detective
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The following section will include the comparison between the two detectives.
Từ trong câu: detective, follow, section, include, comparison
«Agatha Christie's Detectives/Hercule Poirot and Jane Marple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361521 (bản sửa đổi 2969140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The doctor tries but fails to drug the detectives, and they leave the house saying they will come back later.
Từ trong câu: detective, doctor, try, fail, drug, leave, house, say
«The Human Centipede (First Sequence)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248593 (bản sửa đổi 10384032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this story you will read of the further adventures of the famous detective with Mortimer Deland, the international crook.
Từ trong câu: detective, story, read, further, adventure, famous, international
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 154, August 21, 1915: The mask of death; or, Nick Carter's curious case.. Nguồn: Project Gutenberg #68140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I'll hire the finest detective in Chicago, and we'll go to work together.
Từ trong câu: hire, detective, fine, go, work, together
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Very well”--her voice was not quite steady, and she cleared her throat before continuing--“I will see Detective Mitchell at once.
Từ trong câu: steady, detective, throat, well, voice, quite, clear, continue
Natalie Sumner Lincoln, The moving finger. Nguồn: Project Gutenberg #74210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detective trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ detective hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detective gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detective: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.