Câu tiếng Anh có từ “detective”
218 câu thật có từ detective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detective nghĩa là thám tử. detective là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a police officer who investigates crimes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detective
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The best I remember, Detective Goolsby was on the desk that day.
Từ trong câu: detective, desk, best, remember, day
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was more than the most hardened press detective could stand.
Từ trong câu: detective, press, stand
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We are too apt to associate the exercise of this faculty with works of fiction, while it is in fact the keenest detective of truth.
Từ trong câu: detective, apt, fiction, associate, exercise, faculty, work, fact
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I'll hire the finest detective in Chicago, and we'll go to work together.
Từ trong câu: hire, detective, fine, go, work, together
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"These lanterns may belong to the profession of detectives and burglars, but I've found them the most useful articles a cliff-climber can own.
“Những chiếc đèn lồng này có thể thuộc về nghề thám tử và trộm cắp, nhưng tôi thấy chúng là vật dụng hữu ích nhất mà một người leo vách đá có thể sở hữu.
Từ trong câu: burglar, climber, belong, profession, detective, find, useful, article
1839?-1898 Old Sleuth, A Desperate Chance; Or, The Wizard Tramp's Revelation, a Thrilling Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #10690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you can muzzle that one and put him on a chain I’ll be ready to swear you are the greatest detective of all time.”
Từ trong câu: chain, put, ready, swear, great, detective, time
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detective trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ detective hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detective gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detective: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.