Câu tiếng Anh có từ “dentist”
238 câu thật có từ dentist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dentist nghĩa là nha sĩ. dentist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person qualified to practice dentistry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dentist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When Suzuki was growing up, he wanted to be a dentist.
Từ trong câu: dentist, grow, up, want
«Yu Suzuki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67640 (bản sửa đổi 11010829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Dr. Ruiz, an American dentist, who was practicing his profession in a town called Guanabacoa, some four miles from Havana, was arrested.
Từ trong câu: dentist, dr, practice, profession, town, call, four, mile
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was a quack dentist on his rounds, who was offering to the public full sets of teeth, opiates, powders and elixirs.
Từ trong câu: quack, dentist, round, offer, public, full, set, tooth
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Trina and the dentist, who had gone to bed, were partially dressed, and Trina's enormous mane of black hair was hanging in two thick braids far down her back.
Từ trong câu: partially, dentist, go, bed, dress, enormous, black, hair
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The dentist was lying on the bed-lounge in his stocking feet, doing nothing apparently, gazing up at the ceiling, lost in thought.
Từ trong câu: apparently, stock, ceiling, dentist, lie, bed, lounge, foot
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The country itself evolved during his time as a dentist as industrialization was taking place and a shift was made from rural country to city.
Từ trong câu: industrialization, country, itself, evolve, time, dentist, take, place
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 87/Dr. H.S. Willey», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273545 (bản sửa đổi 2535619). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dentist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dentist trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ dentist hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dentist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dentist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dentist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dentist: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.