Câu tiếng Anh có từ “dentist”
238 câu thật có từ dentist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dentist nghĩa là nha sĩ. dentist là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person qualified to practice dentistry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dentist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The tongue touches where the tooth aches, but the best dentist cannot guess at the tooth unless one open one's mouth.--Basta!
Từ trong câu: dentist, tongue, touch, tooth, ache, best, can, guess
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am sure I could ask a dentist or a surgeon.
Từ trong câu: surgeon, dentist, sure, ask
«Satirist Stephen Colbert runs for U.S. President», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82602 (bản sửa đổi 4825625). · English Wikinews · CC BY 2.5
‘Here is the dentist ready for you, and I think I can promise you that the operation will be practically painless.’
Từ trong câu: practically, dentist, ready, think, promise, operation
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The consequence of avoiding the dentist can make the problem worse.
Từ trong câu: consequence, avoid, dentist, make, problem, bad
«Motivation and emotion/Book/2021/Dental fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276135 (bản sửa đổi 2833154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She could find no room more reasonable than the one she and the dentist now occupied.
Từ trong câu: reasonable, find, room, dentist, now, occupy
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No one knew better than he how expensive were these signs; not another dentist on Polk Street could afford one.
Từ trong câu: afford, expensive, know, better, sign, another, dentist, street
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dentist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dentist trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ dentist hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dentist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dentist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dentist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dentist: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.