Câu tiếng Anh có từ “dentist”
238 câu thật có từ dentist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ dentist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He talks of drawing deadly weapons as a dentist would of drawing teeth.
Từ trong câu: dentist, talk, draw, deadly, weapon, tooth
Palmer Cox, Frontier Humor in Verse, Prose and Picture. Nguồn: Project Gutenberg #64642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus a dentist would not be received, but the man who manufactures dentists' tools may be a leader among the "Four Hundred."
Từ trong câu: dentist, thus, receive, man, manufacture, tool, leader, among
Henry Pearson [Editor] Gratton, As A Chinaman Saw Us: Passages from His Letters to a Friend at Home. Nguồn: Project Gutenberg #22831. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whereupon the dentist would have been heartened by the sight of a tiny point of gold shining out of the crown of her left bicuspid.
Từ trong câu: dentist, sight, tiny, point, gold, shine, out, crown
Curtis Dunham, Gambolling with Galatea: a Bucolic Romance. Nguồn: Project Gutenberg #56861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the dentist raised weights and chinned himself on the rings till they thought he would never tire.
Từ trong câu: ring, dentist, raise, weight, himself, till, think, never
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, well, I guess perhaps that's right,” the dentist would answer, looking slowly about on the floor.
Từ trong câu: guess, floor, perhaps, well, right, dentist, answer, look
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dentist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dentist trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ dentist hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dentist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dentist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dentist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dentist: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.