Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “densely”

119 câu thật có từ densely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: densely nghĩa là dày đặc. densely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stupid manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ densely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Densely packed and in almost breathless silence, they filled the nave and the colonnades, watching for what might befall.

    Từ trong câu: densely, pack, almost, breathless, silence, fill, watch

    Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Stand back all of you, or we will kill you all," he roared, again firing into the densely packed mass of wretched humanity.

    “Tất cả các bạn hãy lùi lại, nếu không chúng tôi sẽ giết tất cả các bạn,” anh ta gầm lên, một lần nữa bắn vào đám nhân loại khốn khổ dày đặc.

    Từ trong câu: densely, stand, back, kill, roar, again, fire, pack

    Bertram Mitford, Haviland's Chum. Nguồn: Project Gutenberg #32928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We found Shrewsbury situated on an eminence, around which the Severn winds, making a peninsula of it, quite densely covered by the town.

    Từ trong câu: densely, find, situate, eminence, around, wind, make, peninsula

    Nathaniel Hawthorne, Passages from the English Notebooks, Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #7876. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was prompt with my answer, however, for I saw where my advantage lay and that with a fellow so densely stupid I could easily conceal my suspicions to the end.

    Từ trong câu: densely, conceal, stupid, prompt, answer, however, saw, advantage

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Absent--that was what he was: so absent from everything most densely real and near to those about him that it sometimes startled him to find they still imagined he was there.

    Từ trong câu: densely, absent, everything, real, near, sometimes, find, still

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng densely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
densely populated400 lần
densely wooded330 lần
densely packed249 lần
densely peopled60 lần
densely forested16 lần
densely crowded194 lần
densely timbered18 lần
densely overgrown28 lần
densely inhabited55 lần
densely thronged27 lần
densely foliaged8 lần
densely massed12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ densely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ densely trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ densely hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ densely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ densely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ densely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ densely: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.