Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “densely”

119 câu thật có từ densely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: densely nghĩa là dày đặc. densely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stupid manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ densely

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The strangers’ galleries were densely packed, the number of women present being especially large, and the excitement everywhere considerable.

    Phòng trưng bày của những người xa lạ chật cứng, số lượng phụ nữ có mặt đặc biệt đông đảo và sự phấn khích khắp nơi là đáng kể.

    Từ trong câu: densely, gallery, stranger, pack, number, woman, present, especially

    Eugen Richter, Pictures of the Socialistic Future (freely adapted from Bebel). Nguồn: Project Gutenberg #66123. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The distance is to be ten miles--that is, five miles out and five miles in--along a level road densely bordered with bushes.

    Từ trong câu: densely, distance, ten, mile, five, out, level, road

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Except in the north-east, where the land is rolling and densely wooded, the horizon-line is flat and on a level with our feet.

    Từ trong câu: densely, except, north, east, land, roll, wood, horizon

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng densely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
densely populated400 lần
densely wooded330 lần
densely packed249 lần
densely peopled60 lần
densely forested16 lần
densely crowded194 lần
densely timbered18 lần
densely overgrown28 lần
densely inhabited55 lần
densely thronged27 lần
densely foliaged8 lần
densely massed12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ densely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ densely trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ densely hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ densely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ densely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ densely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ densely: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.