E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “densely”

118 câu thật có từ densely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: densely nghĩa là dày đặc. densely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stupid manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ densely

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "I suppose the larger islands are densely wooded?" continued Nigel interrogatively.

    “Tôi cho rằng những hòn đảo lớn hơn có nhiều cây cối rậm rạp?” Nigel tiếp tục thẩm vấn.

    Từ trong câu: densely, interrogatively, suppose, large, island, wood, continue

    R. M. Ballantyne, Blown to Bits; or, The Lonely Man of Rakata. Nguồn: Project Gutenberg #15348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng densely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
densely populated400 lần
densely wooded330 lần
densely packed249 lần
densely peopled60 lần
densely forested16 lần
densely crowded194 lần
densely timbered18 lần
densely overgrown28 lần
densely inhabited55 lần
densely thronged27 lần
densely foliaged8 lần
densely massed12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ densely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ densely trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ densely hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ densely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ densely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ densely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ densely: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.