Câu tiếng Anh có từ “densely”
119 câu thật có từ densely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: densely nghĩa là dày đặc. densely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stupid manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ densely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Regions which he might otherwise have fancied to be densely peopled will seem to him strangely depopulated.
Từ trong câu: densely, region, otherwise, fancy, people, seem, strangely
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The banks were densely wooded, and the few houses that may have been near were hidden by the trees.
Từ trong câu: densely, bank, wood, house, near, hidden, tree
Joseph A. Altsheler, The Guns of Shiloh: A Story of the Great Western Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #5207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Densely packed and in almost breathless silence, they filled the nave and the colonnades, watching for what might befall.
Từ trong câu: densely, pack, almost, breathless, silence, fill, watch
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The millennium has not arrived; and our prisons are still densely populated, much as the reformers may deny the disconcerting fact.
Từ trong câu: densely, arrive, prison, still, much, deny, fact
Charles Hanson Towne, The Rise and Fall of Prohibition The Human Side of What the Eighteenth Amendment and the Volstead Act Have Done to the United States. Nguồn: Project Gutenberg #60617. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng densely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ densely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ densely trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ densely hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ densely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ densely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ densely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ densely: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.