Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “densely”

121 câu thật có từ densely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: densely nghĩa là dày đặc. densely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stupid manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ densely

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The airport is surrounded by a very densely-populated residential area.

    Từ trong câu: densely, airport, surround, residential, area

    «Jetliner crashes in Indonesia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20909 (bản sửa đổi 4811187). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The banks were densely wooded, and the few houses that may have been near were hidden by the trees.

    Từ trong câu: densely, bank, wood, house, near, hidden, tree

    Joseph A. Altsheler, The Guns of Shiloh: A Story of the Great Western Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #5207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The day we were there, the throne was surrounded by worshippers, and the long passages leading from the pagoda to it were densely thronged.

    Từ trong câu: densely, day, surround, long, passage, lead

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng densely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
densely populated400 lần
densely wooded330 lần
densely packed249 lần
densely peopled60 lần
densely forested16 lần
densely crowded194 lần
densely timbered18 lần
densely overgrown28 lần
densely inhabited55 lần
densely thronged27 lần
densely foliaged8 lần
densely massed12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ densely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ densely trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ densely hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ densely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ densely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ densely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ densely: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.